Máy quang phổ hồng ngoại gần UV-VIS-NIR-V670

  • Trang chủ / Sản phẩm / Phòng thí nghiệm
  • Máy quang phổ hồng ngoại gần UV-VIS-NIR-V670

    Hệ quang học:

    Hệ đơn sắc

    Cách tử kép

    Detector kép

    Dải UV-VIS: cách tử phẳng 1200 dòng/mm

    Dải NIR: cách tử phẳng 300 dòng/mm

    Hệ quang học đơn sắc Czerny-Turner

    Loại 2 chùm tia

     

    Nguồn sáng:

    Đèn Deuterium với dải bước sóng: 190 nm – 350 nm

    Đèn Halogen với dải bước sóng: 330 nm – 2700 nm

    Nguồn sáng, bước sóng có thể thay đổi: người sử dụng có thể lựa chọn trong dải từ 330 nm – 350 nm

     

    Detector:

    Ống nhân quang PMT

    Detector PbS được làm lạnh bằng hiệu ứng Peltier

    Khả năng thay đổi Detector/Cách tử: sự thay đổi cách tử và detector được lựa chọn bởi người sử dụng trong dải bước sóng 750nm – 900nm

     

    Dải bước sóng:

    190 nm – 2700 nm

    Có thể lựa chọn dải từ 190nm – 3200 nm (optional)

     

    Độ chính xác bước sóng:

                ± 3 nm (sử dụng độ rộng khe 0.5nm; dải UV-VIS, nhiệt độ phòng ổn định)

                ± 1.5 nm (sử dụng độ rộng khe 2nm; dải NIR, nhiệt độ phòng ổn định)

    Độ lăp lại bước sóng:

                            ± 0.05 nm (độ rộng khe: 0.5 nm)

                            ± 0.2 nm (độ rộng khe: 2 nm)

    Tốc độ quét:

    10 – 4000 nm/phút

                (8000 nm/phút trong mode xem trước)

     

    Tốc độ xoay:

    12,000 nm/phút (dải UV-VIS)

                48,000 nm/phút (dải NIR)

     

    Độ rộng khe phổ:

    Đối với dải UV-VIS: 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 nm

    Dải UV-VIS, mode ánh sáng lạc thấp: L2, L5, L10 nm

    Dải UV-VIS, mode micro-cell: M1, M2 nm

    Đối với dải NIR: 0.4, 0.8, 1, 2, 8, 20, 40 nm

    Dải NIR, mode ánh sáng lạc thấp: L8, L20, L40 nm

    Dải NIR, mode micro-cell: M4, M8 nm

    Dải đo sáng:  

    0 – 10000 %T

    -2 tới 4 Abs (dải UV-VIS)

    -2 tới 3 Abs (dải NIR)

     

    Độ chính xác đo sáng:

                ± 0.002 Abs (0 – 0.5 Abs)

                ± 0.003 Abs (0.5 – 1 Abs)

                ± 0.3 %T

                (kiểm tra với NIST SRM 930D)

    Độ lặp lại phép đo sáng:

                ± 0.001 Abs (0 – 0.5 Abs)

                ± 0.001 Abs (0.5 – 1 Abs)

    Ánh sáng lạc:

                1% (198 nm KCl 12 g/L dung dịch nước)

                0.005% (220 nm NaI 10 g/L dung dịch nước)

                0.005% (340 nm NaNO2 50 g/L dung dịch nước)

                0.005% (370 nm NaNO2 50 g/L dung dịch nước)

                (độ rộng khe: 1.2 nm, 10 mm cell)

                0.04% (1690 nm H2O, 10 mm cell)

    0.1% (1690 nm CH2Br2, 50 mm cell)

                (độ rộng khe: 1.8 nm, 10 mm cell)

    Độ ổn định đường quét:

                ±0.0003 Abs/giờ ( giá trị thu được lớn hơn 2 giờ sau khi bật nguồn sáng, ổn định nhiệt độ phòng, bước sóng: 250 nm, phản hồi: chậm; độ rộng khe phổ: 2nm)

    Độ phẳng đường quét:

                            ±0.0005 Abs/giờ ( giá trị thu được sau khi thiết bị hiệu chuẩn đường quét với sự thay đổi nhiệt độ <5oC; dải bước sóng: 200 – 850 nm; phản hồi: trung bình; độ rộng khe phổ: 2nm; tốc độ quét: 400 nm/phút; độ rộng khe phổ: 8nm cho dải bước sóng 850 – 2500 nm [dựa trên tiêu chuẩn JAIMA: JAIMAS-0001])

    Độ ồn RMS:

                0.00003 Abs ( 0 Abs; bước sóng: 500 nm; thời gian đo: 60 giây; phản hồi: trung bình; độ rộng khe: 2 nm)

    Công suất: 145 VA

    Kích thước: 460(L) x 602(W) x 270(H) mm

    Trọng lượng: 28 kg