Máy quang phổ tử ngoại UV-VIS 2 chùm tia

  • Trang chủ / Sản phẩm / Phòng thí nghiệm
  • Máy quang phổ tử ngoại UV-VIS 2 chùm tia

    Hệ thống quang học: 2 chùm tia, đơn sắc 

    Phạm vi bước sóng: 190 – 1100nm

       * Dùng đèn Deuterium: 190 – 350 nm

       * Dùng đèn Halogel: 330 – 1100 nm

    Nguồn sáng: đèn Halogen và Deuterium

    Đầu đọc: diode phát quang Silicon (S1337)

    Độ chính xác bước sóng: ± 0.2 nm

    Độ lập lại bước sóng: ± 0.1nm

    Tốc độ quét của bước sóng: 10 – 8000 nm/phút

    Tốc độ xoay: 12000 nm/phút

    Độ rộng khe phổ: 1.5 nm

    Khoảng đo của phổ:

       * ± 10000%T

       * -2 đến 3 Abs

    Kiểu đo: Abs, %T, %R

    Lượng phổ: 0.001 Abs (0 -  0.5 Abs); 0.002 Abs (0.5 - 1 Abs); 0.15% T

    Độ chính xác phổ:

        * ± 0.002 Abs (0 - 0.5 Abs)

       * 0.003 Abs (0.5 - 1 Abs)

       * 0.3% T

    Độ lặp phổ:

       * ±0.001 Abs ( 0 – 0.5 Abs )

       * ±0.001 Abs ( 0.5 – 1 Abs )

    Ánh sáng lạc:

       * 1% ở 198 nm với dung dịch KCL 12 g/l

       * 0.04 %T ở 220nm với dung dịch NaI 10g/l

       * 0.02 %T ở 340nm với dung dịch NaNO2 50g/l

       * 0.02 %T ở 370nm với dung dịch NaNO2 50g/l

    Độ ổn định đường quét: ± 0.0004 Abs/h ( phản hồi: chậm; bước sóng: 250nm; đèn trên hơn 2 giờ, ổn định nhiệt độ phòng)

    Độ phẳng của đường quét: ± 0.0006 Abs ( giá trị thu được sau khi hiệu chỉnh độ phẳng với sự thay đổi nhiệt độ nhỏ hơn 5oC; vùng bước sóng: 200 – 1000 nm; phản hồi: trung bình; tốc độ quét: 400 nm/phút

    Độ ồn RMS: 0.00006 Abs ( 0 Abs; bước sóng: 500 nm; thời gian đo: 60 giây; phản hồi: trung bình

    Phạm vi độ truyền suốt: 0 – 100% (T)

    Nguồn điện cung cấp: 220V/50Hz, 130W

    Kết nối cổng USB với máy tính

    Chế độ trả lời: rất nhanh, nhanh, vừa hoặc chậm.

    Kích thước: 486 (W) x 441 (D) x 216 (H) mm

    Khối lượng: 15 kg

    Phần mềm:

    Phân tích định lượng

    Quét bước sóng ( Abs, %T, %R, mẫu quét, mẫu chuẩn )

    Quét thời gian ( Abs, %T, %R, mẫu quét, mẫu chuẩn )

    Bước sóng cố định ( lên tới 8 bước sóng )

    Monitor Abs/%T

    Xử lý dữ liệu: Lựa chọn peak, độ cao peak, diện tích peak độ sâu peak, Đạo hàm, smooth, lọc các số hạng, thuật toán số học, hiệu chuẩn đường quét, phép chia. Chuyển đổi trục X-Y

    Các chức năng chuẩn khác: Tính toán hoạt động enzyme, Jasco Canvas, Phép đo chiều dày màng, phân tích mầu